✦ Tinh Bàn
Tử vi năm 2026 › Tuổi Dậu

Tử vi năm 2026 Bính Ngọ cho người tuổi Dậu (Gà)

Người tuổi Dậu sinh vào các năm âm lịch 2017, 2005, 1993, 1981, 1969, 1957, 1945, 1933. Sang năm 2026 Bính Ngọ, tuổi âm từ 10 đến 94.

Tuổi Dậu và năm Ngọ

Địa chi của tuổi và năm không thuộc các cặp hợp hay xung thường nhắc, nên xem trực tiếp trên lá số.

Ô tiểu hạn năm 2026

Ô tiểu hạn chỉ phụ thuộc địa chi của tuổi và giới tính, nên mọi năm sinh tuổi Dậu có chung: nam mạng tại Thìn, nữ mạng tại Tuất. Cung chức của ô ấy (Mệnh, Tài, Quan…) khác nhau theo tháng và giờ sinh — mở trang từng năm sinh để tra bảng.

Lưu Tứ Hóa năm Bính Ngọ: Thiên Đồng Hóa Lộc, Thiên Cơ Hóa Quyền, Văn Xương Hóa Khoa, Liêm Trinh Hóa Kỵ.

Từng năm sinh tuổi Dậu trong năm 2026

Năm sinhCan chiTuổi âm 2026Xem chi tiết
2017Đinh Dậu10Nam mạng · Nữ mạng
2005Ất Dậu22Nam mạng · Nữ mạng
1993Quý Dậu34Nam mạng · Nữ mạng
1981Tân Dậu46Nam mạng · Nữ mạng
1969Kỷ Dậu58Nam mạng · Nữ mạng
1957Đinh Dậu70Nam mạng · Nữ mạng
1945Ất Dậu82Nam mạng · Nữ mạng
1933Quý Dậu94Nam mạng · Nữ mạng

Hỏi nhanh về tuổi Dậu năm 2026

Người tuổi Dậu (Gà) năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính theo tuổi âm (tuổi mụ), người tuổi Dậu (Gà) bước vào: 10 tuổi (sinh 2017), 22 tuổi (sinh 2005), 34 tuổi (sinh 1993), 46 tuổi (sinh 1981), 58 tuổi (sinh 1969), 70 tuổi (sinh 1957)….

Năm 2026 có phải năm tuổi của người tuổi Dậu (Gà)?

Không. Năm 2026 là năm Bính Ngọ; tuổi Dậu và năm Ngọ là quan hệ trung tính.

Tiểu hạn năm 2026 của tuổi Dậu (Gà) ở đâu?

Theo cách an tiểu hạn Nam phái, ô tiểu hạn năm 2026 của tuổi Dậu (Gà) nam mạng đóng tại Thìn, nữ mạng đóng tại Tuất — giống nhau với mọi năm sinh cùng con giáp. Tên cung của ô đó tùy tháng và giờ sinh.

Lập lá số để xem đúng cho bạn →

Con giáp khác

Tý · Sửu · Dần · Mão · Thìn · Tỵ · Ngọ · Mùi · Thân · Tuất · Hợi

Tuổi Dậu năm 2027

Mọi con số tính bằng engine an sao Nam phái của Tinh Bàn. Nguồn quy tắc an sao: Nguồn tham khảo. Nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.