✦ Tinh Bàn
Tử vi năm 2026 › Tuổi Dần

Tử vi năm 2026 Bính Ngọ cho người tuổi Dần (Hổ)

Người tuổi Dần sinh vào các năm âm lịch 2022, 2010, 1998, 1986, 1974, 1962, 1950, 1938. Sang năm 2026 Bính Ngọ, tuổi âm từ 5 đến 89.

Tuổi Dần và năm Ngọ

Địa chi của tuổi cùng nhóm tam hợp với năm, dân gian xem là sự tương trợ.

Ô tiểu hạn năm 2026

Ô tiểu hạn chỉ phụ thuộc địa chi của tuổi và giới tính, nên mọi năm sinh tuổi Dần có chung: nam mạng tại Thân, nữ mạng tại Tý. Cung chức của ô ấy (Mệnh, Tài, Quan…) khác nhau theo tháng và giờ sinh — mở trang từng năm sinh để tra bảng.

Lưu Tứ Hóa năm Bính Ngọ: Thiên Đồng Hóa Lộc, Thiên Cơ Hóa Quyền, Văn Xương Hóa Khoa, Liêm Trinh Hóa Kỵ.

Từng năm sinh tuổi Dần trong năm 2026

Năm sinhCan chiTuổi âm 2026Xem chi tiết
2022Nhâm Dần5Nam mạng · Nữ mạng
2010Canh Dần17Nam mạng · Nữ mạng
1998Mậu Dần29Nam mạng · Nữ mạng
1986Bính Dần41Nam mạng · Nữ mạng
1974Giáp Dần53Nam mạng · Nữ mạng
1962Nhâm Dần65Nam mạng · Nữ mạng
1950Canh Dần77Nam mạng · Nữ mạng
1938Mậu Dần89Nam mạng · Nữ mạng

Hỏi nhanh về tuổi Dần năm 2026

Người tuổi Dần (Hổ) năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính theo tuổi âm (tuổi mụ), người tuổi Dần (Hổ) bước vào: 5 tuổi (sinh 2022), 17 tuổi (sinh 2010), 29 tuổi (sinh 1998), 41 tuổi (sinh 1986), 53 tuổi (sinh 1974), 65 tuổi (sinh 1962)….

Năm 2026 có phải năm tuổi của người tuổi Dần (Hổ)?

Không. Năm 2026 là năm Bính Ngọ; tuổi Dần và năm Ngọ là tam hợp với năm.

Tiểu hạn năm 2026 của tuổi Dần (Hổ) ở đâu?

Theo cách an tiểu hạn Nam phái, ô tiểu hạn năm 2026 của tuổi Dần (Hổ) nam mạng đóng tại Thân, nữ mạng đóng tại Tý — giống nhau với mọi năm sinh cùng con giáp. Tên cung của ô đó tùy tháng và giờ sinh.

Lập lá số để xem đúng cho bạn →

Con giáp khác

Tý · Sửu · Mão · Thìn · Tỵ · Ngọ · Mùi · Thân · Dậu · Tuất · Hợi

Tuổi Dần năm 2027

Mọi con số tính bằng engine an sao Nam phái của Tinh Bàn. Nguồn quy tắc an sao: Nguồn tham khảo. Nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.