Tử vi 2026 Bính Ngọ tuổi Quý Dậu 1993 nam mạng
Người sinh năm âm lịch 1993 là tuổi Quý Dậu (con Gà). Sang năm 2026 Bính Ngọ, nam mạng tuổi Quý Dậu bước vào tuổi âm 34. Theo cách an tiểu hạn của tử vi Nam phái, ô tiểu hạn năm này của bạn đóng tại cung địa chi Thìn.
Lưu ý: năm sinh tính theo âm lịch — sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch thì nhiều khả năng vẫn thuộc năm âm lịch trước.
Lập lá số đầy đủ để xem đúng cho bạn →Lưu Tứ Hóa và sao lưu năm 2026
Can năm Bính Ngọ cho lưu Tứ Hóa: Thiên Đồng Hóa Lộc, Thiên Cơ Hóa Quyền, Văn Xương Hóa Khoa, Liêm Trinh Hóa Kỵ.
Sao lưu ghé ô tiểu hạn Thìn của bạn: lưu Đà La.
Kỳ đại vận ở tuổi 34
Đại vận mười năm bắt đầu theo số cục, mà cục lại tùy tháng và giờ sinh. Các khả năng với tuổi Quý Dậu:
| Cục | Đại vận thứ | Từ tuổi |
|---|---|---|
| Thủy Nhị Cục | 4 | 32–41 |
| Mộc Tam Cục | 4 | 33–42 |
| Kim Tứ Cục | 4 | 34–43 |
| Thổ Ngũ Cục | 3 | 25–34 |
| Hỏa Lục Cục | 3 | 26–35 |
Ô tiểu hạn mang tên cung nào?
Cùng một ô Thìn, nhưng tên cung chức của ô đó khác nhau tùy tháng và giờ sinh. Tra theo tháng sinh âm lịch (hàng) và giờ sinh (cột):
| Tháng | Tý | Sửu | Dần | Mão | Thìn | Tỵ | Ngọ | Mùi | Thân | Dậu | Tuất | Hợi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu |
| 2 | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh |
| 3 | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ |
| 4 | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê |
| 5 | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức |
| 6 | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch |
| 7 | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách |
| 8 | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di |
| 9 | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc |
| 10 | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch | Quan Lộc |
| 11 | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức | Điền Trạch |
| 12 | Điền Trạch | Quan Lộc | Nô Bộc | Thiên Di | Tật Ách | Tài Bạch | Tử Tức | Phu Thê | Huynh Đệ | Mệnh | Phụ Mẫu | Phúc Đức |
Ý nghĩa khi tiểu hạn vào từng cung
Cung mà tiểu hạn đi vào là chủ đề nổi bật của cả năm, cần đọc cùng đại vận và sao lưu trên lá số riêng:
- Mệnh — Bản tính, tư chất, hướng đi chung của đời người. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Phụ Mẫu — Cha mẹ, người trên, mối quan hệ với cấp trên và giấy tờ. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Phúc Đức — Phúc phần dòng họ, đời sống tinh thần, tuổi thọ. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Điền Trạch — Nhà cửa, đất đai, tài sản cố định, môi trường sống. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Quan Lộc — Sự nghiệp, công danh, cách làm việc. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Nô Bộc — Bạn bè, đồng nghiệp, cấp dưới, người giúp việc. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Thiên Di — Ra ngoài xã hội, đi xa, cách người ngoài nhìn mình. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Tật Ách — Sức khỏe, bệnh tật, tai ách. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Tài Bạch — Tiền bạc, cách kiếm và giữ tiền. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Tử Tức — Con cái, học trò, khả năng sáng tạo. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Phu Thê — Vợ chồng, hôn nhân, người bạn đời. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
- Huynh Đệ — Anh chị em, người ngang hàng thân cận. (12/144 tổ hợp tháng × giờ)
Xem thêm
Mọi con số tính bằng engine an sao Nam phái của Tinh Bàn, không phán tốt xấu — nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.