✦ Tinh Bàn
Tử vi năm 2026 › Tuổi Tỵ

Tử vi năm 2026 Bính Ngọ cho người tuổi Tỵ (Rắn)

Người tuổi Tỵ sinh vào các năm âm lịch 2025, 2013, 2001, 1989, 1977, 1965, 1953, 1941. Sang năm 2026 Bính Ngọ, tuổi âm từ 2 đến 86.

Tuổi Tỵ và năm Ngọ

Địa chi của tuổi và năm không thuộc các cặp hợp hay xung thường nhắc, nên xem trực tiếp trên lá số.

Ô tiểu hạn năm 2026

Ô tiểu hạn chỉ phụ thuộc địa chi của tuổi và giới tính, nên mọi năm sinh tuổi Tỵ có chung: nam mạng tại Thân, nữ mạng tại Ngọ. Cung chức của ô ấy (Mệnh, Tài, Quan…) khác nhau theo tháng và giờ sinh — mở trang từng năm sinh để tra bảng.

Lưu Tứ Hóa năm Bính Ngọ: Thiên Đồng Hóa Lộc, Thiên Cơ Hóa Quyền, Văn Xương Hóa Khoa, Liêm Trinh Hóa Kỵ.

Từng năm sinh tuổi Tỵ trong năm 2026

Năm sinhCan chiTuổi âm 2026Xem chi tiết
2025Ất Tỵ2Nam mạng · Nữ mạng
2013Quý Tỵ14Nam mạng · Nữ mạng
2001Tân Tỵ26Nam mạng · Nữ mạng
1989Kỷ Tỵ38Nam mạng · Nữ mạng
1977Đinh Tỵ50Nam mạng · Nữ mạng
1965Ất Tỵ62Nam mạng · Nữ mạng
1953Quý Tỵ74Nam mạng · Nữ mạng
1941Tân Tỵ86Nam mạng · Nữ mạng

Hỏi nhanh về tuổi Tỵ năm 2026

Người tuổi Tỵ (Rắn) năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính theo tuổi âm (tuổi mụ), người tuổi Tỵ (Rắn) bước vào: 2 tuổi (sinh 2025), 14 tuổi (sinh 2013), 26 tuổi (sinh 2001), 38 tuổi (sinh 1989), 50 tuổi (sinh 1977), 62 tuổi (sinh 1965)….

Năm 2026 có phải năm tuổi của người tuổi Tỵ (Rắn)?

Không. Năm 2026 là năm Bính Ngọ; tuổi Tỵ và năm Ngọ là quan hệ trung tính.

Tiểu hạn năm 2026 của tuổi Tỵ (Rắn) ở đâu?

Theo cách an tiểu hạn Nam phái, ô tiểu hạn năm 2026 của tuổi Tỵ (Rắn) nam mạng đóng tại Thân, nữ mạng đóng tại Ngọ — giống nhau với mọi năm sinh cùng con giáp. Tên cung của ô đó tùy tháng và giờ sinh.

Lập lá số để xem đúng cho bạn →

Con giáp khác

Tý · Sửu · Dần · Mão · Thìn · Ngọ · Mùi · Thân · Dậu · Tuất · Hợi

Tuổi Tỵ năm 2027

Mọi con số tính bằng engine an sao Nam phái của Tinh Bàn. Nguồn quy tắc an sao: Nguồn tham khảo. Nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.