✦ Tinh Bàn
Tử vi năm 2026 › Tuổi Tuất

Tử vi năm 2026 Bính Ngọ cho người tuổi Tuất (Chó)

Người tuổi Tuất sinh vào các năm âm lịch 2018, 2006, 1994, 1982, 1970, 1958, 1946, 1934. Sang năm 2026 Bính Ngọ, tuổi âm từ 9 đến 93.

Tuổi Tuất và năm Ngọ

Địa chi của tuổi cùng nhóm tam hợp với năm, dân gian xem là sự tương trợ.

Ô tiểu hạn năm 2026

Ô tiểu hạn chỉ phụ thuộc địa chi của tuổi và giới tính, nên mọi năm sinh tuổi Tuất có chung: nam mạng tại Tý, nữ mạng tại Thân. Cung chức của ô ấy (Mệnh, Tài, Quan…) khác nhau theo tháng và giờ sinh — mở trang từng năm sinh để tra bảng.

Lưu Tứ Hóa năm Bính Ngọ: Thiên Đồng Hóa Lộc, Thiên Cơ Hóa Quyền, Văn Xương Hóa Khoa, Liêm Trinh Hóa Kỵ.

Từng năm sinh tuổi Tuất trong năm 2026

Năm sinhCan chiTuổi âm 2026Xem chi tiết
2018Mậu Tuất9Nam mạng · Nữ mạng
2006Bính Tuất21Nam mạng · Nữ mạng
1994Giáp Tuất33Nam mạng · Nữ mạng
1982Nhâm Tuất45Nam mạng · Nữ mạng
1970Canh Tuất57Nam mạng · Nữ mạng
1958Mậu Tuất69Nam mạng · Nữ mạng
1946Bính Tuất81Nam mạng · Nữ mạng
1934Giáp Tuất93Nam mạng · Nữ mạng

Hỏi nhanh về tuổi Tuất năm 2026

Người tuổi Tuất (Chó) năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính theo tuổi âm (tuổi mụ), người tuổi Tuất (Chó) bước vào: 9 tuổi (sinh 2018), 21 tuổi (sinh 2006), 33 tuổi (sinh 1994), 45 tuổi (sinh 1982), 57 tuổi (sinh 1970), 69 tuổi (sinh 1958)….

Năm 2026 có phải năm tuổi của người tuổi Tuất (Chó)?

Không. Năm 2026 là năm Bính Ngọ; tuổi Tuất và năm Ngọ là tam hợp với năm.

Tiểu hạn năm 2026 của tuổi Tuất (Chó) ở đâu?

Theo cách an tiểu hạn Nam phái, ô tiểu hạn năm 2026 của tuổi Tuất (Chó) nam mạng đóng tại Tý, nữ mạng đóng tại Thân — giống nhau với mọi năm sinh cùng con giáp. Tên cung của ô đó tùy tháng và giờ sinh.

Lập lá số để xem đúng cho bạn →

Con giáp khác

Tý · Sửu · Dần · Mão · Thìn · Tỵ · Ngọ · Mùi · Thân · Dậu · Hợi

Tuổi Tuất năm 2027

Mọi con số tính bằng engine an sao Nam phái của Tinh Bàn. Nguồn quy tắc an sao: Nguồn tham khảo. Nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.