✦ Tinh Bàn
Tử vi năm 2026 › Tuổi Thìn

Tử vi năm 2026 Bính Ngọ cho người tuổi Thìn (Rồng)

Người tuổi Thìn sinh vào các năm âm lịch 2024, 2012, 2000, 1988, 1976, 1964, 1952, 1940. Sang năm 2026 Bính Ngọ, tuổi âm từ 3 đến 87.

Tuổi Thìn và năm Ngọ

Địa chi của tuổi và năm không thuộc các cặp hợp hay xung thường nhắc, nên xem trực tiếp trên lá số.

Ô tiểu hạn năm 2026

Ô tiểu hạn chỉ phụ thuộc địa chi của tuổi và giới tính, nên mọi năm sinh tuổi Thìn có chung: nam mạng tại Tý, nữ mạng tại Thân. Cung chức của ô ấy (Mệnh, Tài, Quan…) khác nhau theo tháng và giờ sinh — mở trang từng năm sinh để tra bảng.

Lưu Tứ Hóa năm Bính Ngọ: Thiên Đồng Hóa Lộc, Thiên Cơ Hóa Quyền, Văn Xương Hóa Khoa, Liêm Trinh Hóa Kỵ.

Từng năm sinh tuổi Thìn trong năm 2026

Năm sinhCan chiTuổi âm 2026Xem chi tiết
2024Giáp Thìn3Nam mạng · Nữ mạng
2012Nhâm Thìn15Nam mạng · Nữ mạng
2000Canh Thìn27Nam mạng · Nữ mạng
1988Mậu Thìn39Nam mạng · Nữ mạng
1976Bính Thìn51Nam mạng · Nữ mạng
1964Giáp Thìn63Nam mạng · Nữ mạng
1952Nhâm Thìn75Nam mạng · Nữ mạng
1940Canh Thìn87Nam mạng · Nữ mạng

Hỏi nhanh về tuổi Thìn năm 2026

Người tuổi Thìn (Rồng) năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính theo tuổi âm (tuổi mụ), người tuổi Thìn (Rồng) bước vào: 3 tuổi (sinh 2024), 15 tuổi (sinh 2012), 27 tuổi (sinh 2000), 39 tuổi (sinh 1988), 51 tuổi (sinh 1976), 63 tuổi (sinh 1964)….

Năm 2026 có phải năm tuổi của người tuổi Thìn (Rồng)?

Không. Năm 2026 là năm Bính Ngọ; tuổi Thìn và năm Ngọ là quan hệ trung tính.

Tiểu hạn năm 2026 của tuổi Thìn (Rồng) ở đâu?

Theo cách an tiểu hạn Nam phái, ô tiểu hạn năm 2026 của tuổi Thìn (Rồng) nam mạng đóng tại Tý, nữ mạng đóng tại Thân — giống nhau với mọi năm sinh cùng con giáp. Tên cung của ô đó tùy tháng và giờ sinh.

Lập lá số để xem đúng cho bạn →

Con giáp khác

Tý · Sửu · Dần · Mão · Tỵ · Ngọ · Mùi · Thân · Dậu · Tuất · Hợi

Tuổi Thìn năm 2027

Mọi con số tính bằng engine an sao Nam phái của Tinh Bàn. Nguồn quy tắc an sao: Nguồn tham khảo. Nội dung mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.